lia lịa

Học thuật
Thân thiện
lia lịa

Cô bé viết lia lịa vào trang giấy trắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liến thoắng, thoăn thoắt: Diễn tả một hành động được thực hiện một cách rất nhanh, nhẹ nhàng liên tục, không khoảng ngừng.
    • Nhanh liền liền không ngớt: Nhấn mạnh tốc độ cao tính chất liên tục, không gián đoạn của một hoạt động nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy kể chuyện lia lịa khiến mọi người không kịp nghe. (Hành động kể chuyện diễn ra rất nhanh liên tục.)
    • Đôi tay anh thợ bàn phím lia lịa. (Hành động phím được thực hiện với tốc độ nhanh đều đặn.)
    • Bọn trẻ tranh nhau trả lời lia lịa. (Các câu trả lời được đưa ra liên tiếp, nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói lia lịa": Nói rất nhanh liên tục, không ngừng nghỉ.
    • Cậu hào hứng nói lia lịa về chuyến đi chơi.
  • "Viết lia lịa": Viết một cách nhanh tay, liên tục.
    • Trong giờ kiểm tra, học sinh viết lia lịa vào giấy.
Biến thể từ gần giống
  • Liến thoắng (tính từ): Nói nhanh nhiều, thường sắc thái hơi thiếu nghiêm túc hoặc khó nghe kịp.
  • Thoăn thoắt (tính từ): Nhanh nhẹn, linh hoạt, thường dùng cho động tác chân tay.
  • Líu lo (tính từ/động từ): Thường dùng để tả tiếng chim hót hoặc giọng nói trong trẻo, vui vẻ, nhanh.
Từ đồng nghĩa
  • Liên hồi: Diễn ra liên tiếp không dứt (thường dùng cho âm thanh như tiếng súng, tiếng mưa).
  • Không ngớt: Không ngừng, liên tục.
  • Nhanh như chớp: Rất nhanh (thành ngữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "lia lịa" một tính từ, không tạo thành cụm động từ (phrasal verb) trong tiếng Việt.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp với từ "lia lịa". Từ này thường đứng sau động từ để bổ nghĩa.)

lia lịa

Cô bé viết lia lịa vào trang giấy trắng.

  1. Liến thoắng, thoăn thoắt, nhanh liền liền không ngớt: Nói lia lịa; Viết lia lịa.

Từ gần giống

Từ chứa "lia lịa"